挒trét — làm cho kín bằng cách nhét một chất dính vào chỗ hở, rồi miết kĩ
U+6312
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 挒 (trét, “làm cho kín bằng cách nhét một chất dính vào chỗ hở, rồi miết kĩ”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 列 (âm Hán Việt “liệt”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trét · lướt
- Nghĩa tiếng Việt
- làm cho kín bằng cách nhét một chất dính vào chỗ hở, rồi miết kĩ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.