憨hám
U+61A8
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trên ↓ dưới
Chữ 憨 (hám, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 敢 (âm Hán Việt “cảm”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 心 TÂM — tim; lòng · #61
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hám
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.