㰙nạng — gậy có ngáng ở đầu trên, dùng để chống, đỡ cho khỏi ngã, đổ. Lê bước trên nạng gỗ. Lấy nạng tre chống buồng chuối
U+3C19
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 㰙 (nạng, “gậy có ngáng ở đầu trên, dùng để chống, đỡ cho khỏi ngã, đổ. Lê bước trên nạng gỗ. Lấy nạng tre chống buồng chuối”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 難 (âm Nôm “nản”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 23
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nạng
- Nghĩa tiếng Việt
- gậy có ngáng ở đầu trên, dùng để chống, đỡ cho khỏi ngã, đổ. Lê bước trên nạng gỗ. Lấy nạng tre chống buồng chuối— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.