𬜝màu — thuộc tính của vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, giúp phân biệt vật này với vật khác
U+2C71D
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
bao / lồng
Chữ 𬜝 (màu, “thuộc tính của vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, giúp phân biệt vật này với vật khác”) là chữ hình thanh: bộ SẮC 色 (màu sắc; vẻ) biểu nghĩa, chữ 牟 (âm Hán Việt “mâu”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 色 SẮC — màu sắc; vẻ · #139
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- màu
- Nghĩa tiếng Việt
- thuộc tính của vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, giúp phân biệt vật này với vật khác— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.