𬜊tắc — ở tình trạng có cái gì đó làm mắc lại, làm cho không lưu thông được
U+2C70A
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 𬜊 (tắc, “ở tình trạng có cái gì đó làm mắc lại, làm cho không lưu thông được”) là chữ hình thanh: bộ THIỆT 舌 (lưỡi) biểu nghĩa, chữ 則 (âm Hán Việt “trắc”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 舌 THIỆT — lưỡi · #135
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tắc
- Nghĩa tiếng Việt
- ở tình trạng có cái gì đó làm mắc lại, làm cho không lưu thông được— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.