𡬷tấc — đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần mười thước mộc (0, 0425 mét) hoặc bằng một phần mười thước đo vải (0, 0645 mét)
U+21B37
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𡬷 (tấc, “đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần mười thước mộc (0, 0425 mét) hoặc bằng một phần mười thước đo vải (0, 0645 mét)”) là chữ hình thanh: bộ THỐN 寸 (tấc) biểu nghĩa, chữ 則 (âm Hán Việt “trắc”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 寸 THỐN — tấc · #41
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tấc · gang
- Nghĩa tiếng Việt
- đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần mười thước mộc (0, 0425 mét) hoặc bằng một phần mười thước đo vải (0, 0645 mét)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
熷𤇊懺所襖襜 卞𤼸𱥺礼賖𡬷誠
Tưng bừng sắm sửa áo xiêm Biện dâng một lễ xa đem tấc thành
— Truyện Kiều · Wiktionary