𫴯tấc — đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần mười thước mộc (0, 0425 mét) hoặc bằng một phần mười thước đo vải (0, 0645 mét)
U+2BD2F
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𫴯 (tấc, “đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần mười thước mộc (0, 0425 mét) hoặc bằng một phần mười thước đo vải (0, 0645 mét)”) là chữ hình thanh: bộ THỐN 寸 (tấc) biểu nghĩa, chữ 則 (âm Hán Việt “trắc”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 寸 THỐN — tấc · #41
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tấc
- Nghĩa tiếng Việt
- đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần mười thước mộc (0, 0425 mét) hoặc bằng một phần mười thước đo vải (0, 0645 mét)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.