𫊚thuốc — chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh; y khoa hoặc dược khoa
U+2B29A
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰薬束. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 24
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thuốc
- Nghĩa tiếng Việt
- chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh; y khoa hoặc dược khoa— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.