𧆄U+27184
thuốc
Bộ thảo · 26 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thảo · 26 nét
Bộ thảo · 11 nét
Bộ thảo · 24 nét
Bộ thảo · 23 nét
Bộ mộc · 7 nét
Bộ thảo · 19 nét
Bộ thảo · 9 nét