𨔍lạ — chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen; không bình thường
U+2850D
Hình thanhPhân tích tự động · 72%
bao / lồng
Chữ 𨔍 (lạ, “chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen; không bình thường”) là chữ hình thanh: bộ SƯỚC 辵 (dạng viết 辶) (chợt đi chợt dừng) biểu nghĩa, chữ 𪜀 (âm Nôm “là”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 辵 SƯỚC — chợt đi chợt dừng · #162
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lạ
- Nghĩa tiếng Việt
- chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen; không bình thường— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𨔍之彼嗇斯豊
Lạ gì bỉ sắc tư phong
— Truyện Kiều, câu 5 · Wiktionary
𨔍之骨同初
Lạ gì một cốt một đồng xưa nay
— Truyện Kiều, câu 1162 · Wiktionary
𨔍之彼嗇斯豊 𡗶撑涓貝𦟐紅打㭴
Lạ gì bỉ sắc tư phong Trời xanh quen với má hồng đánh ghen
— Truyện Kiều · Wiktionary