𨍄cộ — một loại xe không có bánh xe hay còn gọi là xe quệt, do trâu bò kéo, trượt trên đất phẳng hay trên bùn ướt, thông dụng ở đồng bằng Nam Bộ…
U+28344
Hình thanhPhân tích tự động · 72%
trái → phải
Chữ 𨍄 (cộ, “một loại xe không có bánh xe hay còn gọi là xe quệt, do trâu bò kéo, trượt trên đất phẳng hay trên bùn ướt, thông dụng ở đồng bằng Nam Bộ…”) là chữ hình thanh: bộ XA 車 (xe) biểu nghĩa, chữ 具 (âm Nôm “cũ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 車 XA — xe · #159
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cộ
- Nghĩa tiếng Việt
- một loại xe không có bánh xe hay còn gọi là xe quệt, do trâu bò kéo, trượt trên đất phẳng hay trên bùn ướt, thông dụng ở đồng bằng Nam Bộ…— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.