𦵗ké — từ dùng ở miền núi để chỉ ông già, bà già
U+26D57
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𦵗 (ké, “từ dùng ở miền núi để chỉ ông già, bà già”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 計 (âm Hán Việt “kê”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ké
- Nghĩa tiếng Việt
- từ dùng ở miền núi để chỉ ông già, bà già— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.