𥈢mí — phần da mềm ở trên và dưới mắt làm cho mắt có thể mở ra nhắm lại được
U+25222
Hình thanhPhân tích tự động · 80%
trái → phải
Chữ 𥈢 (mí, “phần da mềm ở trên và dưới mắt làm cho mắt có thể mở ra nhắm lại được”) là chữ hình thanh: bộ MỤC 目 (mắt) biểu nghĩa, chữ 美 (âm Hán Việt “mĩ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 目 MỤC — mắt · #109
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mí
- Nghĩa tiếng Việt
- phần da mềm ở trên và dưới mắt làm cho mắt có thể mở ra nhắm lại được— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.