𤿤bè — khối hình tấm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v. v. ) được kết lại, tạo thành vật nổi ổn định để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận…
U+24FE4
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𤿤 (bè, “khối hình tấm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v. v. ) được kết lại, tạo thành vật nổi ổn định để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận…”) là chữ hình thanh: bộ BÌ 皮 (dạng viết 竹) (da) biểu nghĩa, chữ 皮 (âm Hán Việt “bì”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 皮 BÌ — da · #107
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bè
- Nghĩa tiếng Việt
- khối hình tấm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v. v. ) được kết lại, tạo thành vật nổi ổn định để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận…— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.