𤛘mang — hoẵng; cơ quan hô hấp của một số động vật ở dưới nước như cá, cua, tôm, v. V
U+246D8
Hình thanhPhân tích tự động · 56%
trái → phải
Chữ 𤛘 (mang, “hoẵng; cơ quan hô hấp của một số động vật ở dưới nước như cá, cua, tôm, v. V”) là chữ hình thanh: bộ NGƯU 牛 (trâu bò) biểu nghĩa, chữ 莽 (âm Nôm “mắng”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 牛 NGƯU — trâu bò · #93
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mang
- Nghĩa tiếng Việt
- hoẵng; cơ quan hô hấp của một số động vật ở dưới nước như cá, cua, tôm, v. V— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.