𢳠muỗng — thìa
U+22CE0
Hình thanhPhân tích tự động · 74%
trái → phải
Chữ 𢳠 (muỗng, “thìa”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 莽 (âm Nôm “mắng”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- muỗng · máng
- Nghĩa tiếng Việt
- thìa— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.