莽mắng — dùng lời nặng nêu những tội lỗi, khuyết điểm của một người
U+83BD
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 莽 (mắng, “dùng lời nặng nêu những tội lỗi, khuyết điểm của một người”) là chữ hình thanh: bộ CỦNG 廾 (chắp tay) biểu nghĩa, chữ 𦬫 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
𦬫 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 𦬇聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mắng
- Nghĩa tiếng Việt
- dùng lời nặng nêu những tội lỗi, khuyết điểm của một người— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.