𠻵mảng — dùng lời nặng nêu những tội lỗi, khuyết điểm của một người
U+20EF5
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𠻵 (mảng, “dùng lời nặng nêu những tội lỗi, khuyết điểm của một người”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 莽 (âm Nôm “mắng”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mảng · mắng
- Nghĩa tiếng Việt
- dùng lời nặng nêu những tội lỗi, khuyết điểm của một người— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.