𤗤cổng — khoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng, mở
U+245E4
Hình thanhPhân tích tự động · 80%
trái → phải
Chữ 𤗤 (cổng, “khoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng, mở”) là chữ hình thanh: bộ PHIẾN 片 (mảnh; tấm) biểu nghĩa, chữ 貢 (âm Hán Việt “cống”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 片 PHIẾN — mảnh; tấm · #91
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cổng
- Nghĩa tiếng Việt
- khoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng, mở— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.