𤒙chín — quả đã già, thường đỏ hoặc vàng ngoài vỏ, ruột mềm, thơm ngon
U+24499
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰㐱熟. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chín
- Nghĩa tiếng Việt
- quả đã già, thường đỏ hoặc vàng ngoài vỏ, ruột mềm, thơm ngon— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.