𤋵giãi — phơi cả bề mặt ra ngoài trời để cho ánh nắng tác động vào; nói ra những điều giấu kín trong lòng
U+242F5
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trái → phải
Chữ 𤋵 (giãi, “phơi cả bề mặt ra ngoài trời để cho ánh nắng tác động vào; nói ra những điều giấu kín trong lòng”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 待 (âm Nôm “đãi”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary-corpus, unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- giãi · dãi
- Nghĩa tiếng Việt
- phơi cả bề mặt ra ngoài trời để cho ánh nắng tác động vào; nói ra những điều giấu kín trong lòng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𦖻𦖑𫆧浽排排 忍如娘買𤋵𠳒𠓀𡢐 翁絲恄補之饒 渚𢝙森合㐌愁坡配
Tai nghe ruột nổi bời bời Nhẩn nha nàng mới giãi lời trước sau Ông tơ ghét bỏ chi nhau Chưa vui sum họp đã sầu pha phôi
— Truyện Kiều · Wiktionary