𣹘dãi — nước dãi (nói tắt)
U+23E58
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𣹘 (dãi, “nước dãi (nói tắt)”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 待 (âm Nôm “đãi”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dãi · đãi
- Nghĩa tiếng Việt
- nước dãi (nói tắt)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.