𡾬dốc — đoạn đường lên rất cao; đổ hết chất lỏng trong một vật đựng ra
U+21FAC
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𡾬 (dốc, “đoạn đường lên rất cao; đổ hết chất lỏng trong một vật đựng ra”) là chữ hình thanh: bộ SƠN 山 (núi) biểu nghĩa, chữ 篤 (âm Hán Việt “đốc”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 山 SƠN — núi · #46
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dốc
- Nghĩa tiếng Việt
- đoạn đường lên rất cao; đổ hết chất lỏng trong một vật đựng ra— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.