𨑜U+2845C
xuống · dưới
Bộ sước · 6 nét
Tra ngược theo âm
10 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ sước · 6 nét
Bộ mịch (khăn) · 9 nét
Bộ miên · 22 nét
Bộ miên · 10 nét
Bộ miên · 13 nét
Bộ miên · 16 nét
Bộ trúc · 19 nét
Bộ long · 13 nét
Bộ nhất · 10 nét
Bộ nhất · 10 nét