Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khuyển · 15 nét
Bộ thỉ (heo) · 21 nét
Bộ trảo · 12 nét
Bộ khuyển · 12 nét