Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ mộc · 11 nét
Bộ túc · 14 nét
Bộ túc · 19 nét
Bộ tử · 7 nét
Bộ thủ · 10 nét
Bộ mộc · 16 nét