詠U+8A60
vịnh · vành · váng · vướng · vạnh · vắng · vẳng · vịn
Bộ ngôn · 12 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ ngôn · 12 nét
Bộ thủy · 8 nét
Bộ khẩu · 8 nét
Bộ thủy · 11 nét