永U+6C38
vắng · huênh · vinh · viếng · váng · vánh · văng · vĩnh · vạnh · vảnh · vẳng · vểnh
Bộ thủy · 5 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủy · 5 nét
Bộ miên · 16 nét
Bộ khẩu · 8 nét
Bộ khẩu · 11 nét
Bộ ngôn · 12 nét