𠎴U+203B4
vải
Bộ nhân · 14 nét
Tra ngược theo âm
12 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhân · 14 nét
Bộ thi · 12 nét
Bộ cân · 15 nét
Bộ mịch · 16 nét
Bộ mộc · 14 nét
Bộ mộc · 19 nét
Bộ mịch · 11 nét
Bộ mịch · 21 nét
Bộ thi · 7 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thị (kỳ) · 16 nét
Bộ mịch · 13 nét