豸U+8C78
trại · chạy · chải · dải · giãi · giại · giải · trây · trải · trẩy · trễ
Bộ trãi · 7 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ trãi · 7 nét
Bộ mộc · 15 nét
Bộ trúc · 19 nét
Bộ điểu · 15 nét
Bộ nạch · 11 nét
Bộ chuy · 13 nét