𡃋U+210CB
tròn
Bộ khẩu · 18 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 18 nét
Bộ vi · 21 nét
Bộ bối · 18 nét
Bộ phương · 12 nét
Bộ nhân · 8 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ sơn · 11 nét
Bộ ngôn · 15 nét