𢁑U+22051
trái
Bộ kỷ · 20 nét
Tra ngược theo âm
12 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ kỷ · 20 nét
Bộ mộc · 16 nét
Bộ mộc · 24 nét
Bộ nhân · 13 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ công · 21 nét
Bộ mộc · 14 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ hiệt · 17 nét
Bộ mộc · 24 nét
Bộ thảo · 18 nét