審U+5BE9
thẩm · săm · sẩm · sặm · thấm · thẫm · thắm · thẳm · thủm
Bộ miên · 15 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ miên · 15 nét
Bộ thủ · 11 nét
Bộ thủy · 11 nét
Bộ thủy · 18 nét