Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thị (kỳ) · 10 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thần (thìn) · 7 nét
Bộ khẩu · 10 nét
Bộ nhật · 11 nét
Bộ thần · 6 nét