Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ mộc · 8 nét
Bộ trúc · 21 nét
Bộ tâm · 4 nét
Bộ thủy · 7 nét
Bộ nhật · 8 nét
Bộ dậu · 11 nét
Bộ khẩu · 7 nét