𨤮U+2892E
dặm · dạm · dậm · rườm · rậm · đẫm
Bộ lý · 15 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ lý · 15 nét
Bộ vũ (mưa) · 19 nét
Bộ mộc · 12 nét
Bộ thảo · 19 nét
Bộ thảo · 20 nét