沛U+6C9B
phải · phai · phay · pháy · phây · phơi · phảy · phẩy · phới · phởi
Bộ thủy · 7 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủy · 7 nét
Bộ thạch · 10 nét
Bộ cân · 12 nét
Bộ hỏa · 13 nét