南U+5357
năm · nam · nằm · nom · nàm · nôm · nơm · nồm
Bộ thập · 9 nétđã hiệu đính
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thập · 9 nétđã hiệu đính
Bộ khẩu · 12 nétđã hiệu đính
Bộ điền · 7 nét
Bộ mộc · 13 nét