𡁛U+2105B
nôn
Bộ khẩu · 17 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 17 nét
Bộ khẩu · 20 nét
Bộ sơn · 17 nét
Bộ thảo · 18 nét
Bộ khẩu · 19 nét
Bộ khẩu · 15 nét
Bộ thần (thìn) · 13 nét