𨦭U+289AD
lao
Bộ kim · 15 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ kim · 15 nét
Bộ kim · 20 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ khẩu · 10 nét
Bộ lực · 12 nét
Bộ khẩu · 15 nét
Bộ sơn · 15 nét
Bộ ngưu · 7 nét
Bộ nạch · 17 nét