皇U+7687
hoàng · huỳnh
Bộ bạch · 9 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ bạch · 9 nét
Bộ kim · 19 nét
Bộ phụ (đồi) · 11 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ tâm · 12 nét
Bộ thạch · 16 nét
Bộ hoàng · 11 nét