𠻷U+20EF7
hẹn
Bộ khẩu · 14 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 14 nét
Bộ khẩu · 12 nét
Bộ khẩu · 12 nét
Bộ khẩu · 9 nét
Bộ khẩu · 10 nét
Bộ tâm · 9 nét
Bộ phụ (đồi) · 9 nét