移U+79FB
dời · day · di · dây · dè · dê · dơi · dầy · giay · ri · rì · rơi · rời · đệm
Bộ hòa · 11 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ hòa · 11 nét
Bộ thủ · 14 nét
Bộ hán · 8 nét
Bộ sơn · 11 nét