𥘷U+25637
trẻ · dể · lẻ · rẻ
Bộ thị (kỳ) · 9 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thị (kỳ) · 9 nét
Bộ thị (kỳ) · 13 nét
Bộ thị (kỳ) · 20 nét
Bộ tâm · 6 nét
Bộ kỷ · 3 nét
Bộ nhật · 8 nét
Bộ khẩu · 12 nét