廛U+5EDB
chờn · chiền · gìn · rền · triền
Bộ nghiễm · 15 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nghiễm · 15 nét
Bộ đại · 13 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ mục · 10 nét
Bộ phụ (đồi) · 10 nét
Bộ hỏa · 21 nét