𢏣U+223E3
cong · còng
Bộ cung · 9 nét
Tra ngược theo âm
13 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ cung · 9 nét
Bộ thân · 14 nét
Bộ công · 3 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ huyệt · 15 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ kim · 14 nét
Bộ viết · 10 nét
Bộ viết · 19 nét
Bộ trùng · 12 nét
Bộ trùng · 21 nét
Bộ bối · 22 nét