別U+5225
chút · biết · biệt · bét · bít · bẹt · bết · bệt · bịt · viết
Bộ đao · 7 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ đao · 7 nét
Bộ thỉ · 15 nét
Bộ phiệt · 1 nét
Bộ thủ · 10 nét
Bộ hành · 12 nét
Bộ thi · 5 nét