悲U+60B2
bi · bây · bay · be · bơi · bấy · bầy · bề · ve · vây
Bộ tâm · 12 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ tâm · 12 nét
Bộ phiến · 12 nét
Bộ thạch · 13 nét
Bộ phụ (đồi) · 7 nét