貝U+8C9D
với · buổi · bói · búi · bỏi · bối · bổi · bủi · mấy · mới · vuối · vỏi · vời
Bộ bối · 7 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ bối · 7 nét
Bộ thủ · 11 nét
Bộ mịch · 13 nét
Bộ nhục · 9 nét
Bộ xa · 15 nét