保U+4FDD
bảo · bầu · biểu · báo
Bộ nhân · 9 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhân · 9 nét
Bộ miên · 8 nét
Bộ khẩu · 11 nét
Bộ khẩu · 12 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ miên · 20 nét